· Phụ trách xử lý các vấn đề phát sinh hằng ngày trên dây chuyền sản xuất màn hình, đảm bảo hoạt động sản xuất diễn ra ổn định.
· Phân tích các bất thường trong quá trình sản xuất (lỗi sản phẩm, sự cố thiết bị...) và đưa ra phương án xử lý, cải tiến.
· Sử dụng các công cụ chất lượng như 8D, FMEA, biểu đồ xương cá (Fishbone)... để phân tích nguyên nhân gốc rễ và triển khai biện pháp khắc phục, phòng ngừa.
· Tối ưu các thông số quy trình công nghệ (nhiệt độ, áp suất, thời gian...) nhằm nâng cao năng suất và tỷ lệ đạt sản phẩm.
· Triển khai áp dụng công nghệ, vật liệu và thiết bị mới để cải tiến quy trình sản xuất.
· Tham gia phát triển sản phẩm mới, đảm bảo quy trình sản xuất phù hợp với thiết kế và đáp ứng yêu cầu sản xuất hàng loạt.
· Tham gia lựa chọn, lắp đặt, chạy thử và bảo trì thiết bị sản xuất, đảm bảo đáp ứng yêu cầu công nghệ.
· Thu thập, phân tích dữ liệu sản xuất (năng suất, tỷ lệ lỗi, chi phí...) và đề xuất các giải pháp cải tiến.
· Đào tạo, hướng dẫn công nhân thực hiện đúng quy trình và tiêu chuẩn kỹ thuật.
· Phân tích và thúc đẩy cải tiến các vấn đề chất lượng do QA, QE, Khách hàng hoặc Bộ phận Sau bán hàng phản hồi.
· Thực hiện các công việc khác theo yêu cầu của cấp trên.
• 负责显示器生产线日常异常处理,确保生产线稳定运行。
• 分析生产过程中出现的异常(如产品不良、设备故障等),制定改善方案并组织实施。
• 运用8D、FMEA、鱼骨图(Fishbone)等质量工具进行根本原因分析,并推动纠正及预防措施的落实。
• 优化生产工艺参数(如温度、压力、时间等),提升生产效率及产品良率。
• 推动新工艺、新材料及新设备的导入,持续改善生产工艺。
• 参与新产品导入(NPI),确保生产工艺符合产品设计要求,并满足量产要求。
• 参与生产设备的选型、安装、调试及维护,确保设备满足工艺要求。
• 收集并分析生产数据(产能、不良率、成本等),提出持续改善方案。
• 负责培训并指导生产员工按照工艺流程及技术标准规范作业。
• 分析并推动改善QA、QE、客户及售后部门反馈的质量问题。
• 完成上级安排的其他工作。